|
|
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Sony Ericsson Vivaz U5i |
|
 |
Kích thước |
107 x 51.7 x 12.5 mm |
|
|
 |
Trọng lượng |
97 g |
 |
Công nghệ 3G |
Có |
 |
Camera |
Có |
 |
Xem Tivi |
Không |
 |
Định vị tòan cầu |
Có |
 |
Hỗ trợ thẻ nhớ |
Có |
 |
Wi-fi |
Có |
 |
Giá XT |
6,310,000 VNĐ
|
 |
Giá công ty |
9,850,000 VNĐ bảo hành chính hãng.
|
 |
Tình trạng |
Có hàng. |
 |
Số lượt xem |
6589
(Tính từ 21/01/2010)
|
| |
 |
Chế độ bảo hành |
15 tháng tại cửa hàng |
|
| |
|
máy, pin EP500, sạc cáp mini usd, tai nghe, bao da, hộp sách, thẻ nhớ 8G
|
|
| |
|
|
Tin Tiến Thành Sony Ericsson Vivaz U5i
|
|
|
|
Thông tin chi tiết về máy Sony Ericsson Vivaz U5i
|
|
| |
|
|
|
|
|
|
Màn hình cảm ứng 3.2 inches
|
Hệ điều hành Symbian Series 60, 5th edition
|
Máy ảnh số 8 MP, quay phim HD
Hỗ trợ kết nối 3G / WIFI / GPS
|
Sony Ericsson Vivaz với máy ảnh 8 Megapixel
Sau hàng loạt tin đồn với tên gọi Kurara, hôm nay Sony
Ericsson trình làng model có tên Vivaz với máy ảnh 8 Megapixel, quay
phim HD.
Đây là chiếc di động nối tiếp Satio với hệ điều hành
Symbian S60, phiên bản 5. Đáng chú ý, máy có camera 8,1 Megapixel, hỗ
trợ tự động lấy nét, chống rung, nhận dạng khuông mặt và có thể quay
video 720p giống như Samsung Omnia HD.
Thiết kế của Vivaz khá gọn, màn hình cảm ứng WVGA của
máy rộng 3,2 inch, model này hỗ trợ kết nối 3G/HSDPA, Wi-Fi, A-GPS,
cổng TV-out, bắt sóng đài FM.
Sony Ericsson Vivaz sẽ có mặt trên thị trường với 4
màu gồm bạc, đen, xanh và đỏ. Hiện chưa có thông tin về mức giá, dưới
đây là hình ảnh model này.
>> Video chuyên gia Sony Ericsson giới thiệu Vivaz
Giải trí với Sony Ericsson U5i
|
|
| |
 |
|
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 HSDPA 900 / 2100 |
| Thời gian xuất hiện |
quí 1 năm 2010 |
| Kích thước |
Kích thước |
107 x 51.7 x 12.5 mm |
| Trọng lượng |
97 g |
| Hiển thị |
Loại |
màn hình cảm ứng 16M colors |
| Kích cở |
360 x 640 pixels, 3.2 inches |
| |
|
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
nhạc chuông MP3, đa am sắc |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt |
| |
|
| Videoclip |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
rất nhiều |
| Các số đã gọi |
30 |
| Cuộc gọi đã nhận |
30 |
| Cuộc gọi nhỡ |
30 |
| |
75M bộ nhớ trong thẻ 8G theo máy, có thể nâng cấp lên 16G |
| Mua thêm thẻ nhớ |
Buy Card |
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
SMS, MMS, Email |
| Wifi |
Có |
| Đồng hồ |
Có |
| Gprs |
Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Báo thức |
Có |
| Định vị tòan cầu |
Có |
| Xem Tivi |
Không |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
có, có thể tải thêm tại Tiến Thành |
| Màu |
Silver Moon, Cosmic Black, Galaxy Blue, Venus Ruby |
| |
- Máy ảnh số 8 MP, 3264x2448 pixels, autofocus, LED flash - Tính năng Touch focus, geo-tagging, face and smile detection - Quay video 1280x720 pixels, video light - Hệ điều hành Symbian Series 60, 5th edition - Bộ xử lý 720 MHz, PowerVR SGX graphics - Mạng không dây WLAN Wi-Fi 802.11 b/g, DLNA - Nghe đài Radio Stereo FM với RDS - Định vị toàn cầu GPS, with A-GPS support; Wisepilot navigation - 3.5mm audio jack - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G: HSDPA, 10.2 Mbps; HSUPA, 2 Mbps - Bluetooth v2.1 with A2DP - Cổng microUSB v2.0 - Trình duyệt WAP 2.0 / xHTML (NetFront) - Java, MIDP 2.1 - Google maps - Facebook and Twitter apps - YouTube and Picasa integration - Xem video WMV/RV/MP4/3GP - Nghe nhạc MP3/WMA/WAV/RA/AAC/M4A - Lịch tổ chức - Gesture control - TV out (VGA resolution) - Lịch tổ chức - QuickOffice document reader - Gesture control - Ghi âm giọng nói - T9 |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn EP500, Li-Po 1200 mAh |
| Thời gian chờ |
430 h (2G) / 440 h (3G) |
| Thời gian đàm thoại |
13 h (2G) / 5 h 20 min (3G) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|