|
|
THÔNG TIN CHI TIẾT SẢN PHẨM
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
HTC Smart |
|
 |
Kích thước |
104 x 55 x 12.8 mm |
|
|
 |
Trọng lượng |
108 g g |
 |
Công nghệ 3G |
Có |
 |
Camera |
Có |
 |
Xem Tivi |
Không |
 |
Định vị tòan cầu |
Không |
 |
Hỗ trợ thẻ nhớ |
Có |
 |
Wi-fi |
Không |
 |
Giá XT |
|
 |
Giá công ty |
bảo hành chính hãng.
|
 |
Tình trạng |
Vui lòng gọi trực tiếp. |
 |
Số lượt xem |
982
(Tính từ 08/01/2010)
|
| |
 |
Chế độ bảo hành |
15 tháng tại cửa hàng |
|
| |
|
1 máy, 1 pin, 1sạc nhanh, tai nghe, Cable, phiếu BH, sách hướng dẫn
|
|
| |
|
|
Thông tin chi tiết về máy HTC Smart
|
|
| |
|
HTC vừa thêm một dòng smartphone mới chạy trên nền tảng Brew, màn hình cảm ứng và có mức giá vừa phải. > HTC sẽ sản xuất điện thoại giá thấp
 |
| Smart với màn hình chạm, cấu hình vừa phải. |
HTC Smart có cấu hình đơn giản và không phải là dòng
smartphone cao cấp của nhà sản xuất này, model có màn hình cảm ứng, gia
nhập phân khúc tầm trung nổi lên trong năm 2009.
Trước khi trình làng, Smart có tên mã là Touch.B, máy
sở hữu giao diện Sense, sử dụng nền tảng Brew hoàn toàn mới, tốc độ vi
xử lý chỉ 300 MHz. Các trang bị khác như RAM 256 MB, màn hình 2,8 inch,
độ phân giải QVGA.
HTC Smartphone chạy trên 4 băng tần GSM/GPRS/EDGE, hỗ
trợ 3G với HSDPA tốc độ 3.6 MB/giây, kết nối Bluetooth, USD, giắc cắm
tai nghe 3,5 mm. Ngoài ra, máy còn có camera 3 Megapixel, khe cắm thẻ
nhớ microSD.
Hiện vẫn chưa có thông tin chính thức về giá của
model này, tuy nhiên smartphone sẽ dành cho phân khúc phổ thông, những
người cần một chiếc smartphone nhưng túi tiền ep hẹp.
|
|
| |
 |
|
| Tổng quan |
Mạng |
GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 HSDPA 2100 |
| Thời gian xuất hiện |
tháng 1/2010 |
| Kích thước |
Kích thước |
104 x 55 x 12.8 mm |
| Trọng lượng |
108 g g |
| Hiển thị |
Loại |
Màn hình cảm ứng TFT, 262,144 màu |
| Kích cở |
240 x 320 pixels, 2.8 inches |
| |
|
| Tùy chọn |
Kiểu chuông |
nhạc chuông Mp3 đa âm sắc |
| Rung |
Có |
| Ngôn ngữ |
Có tiếng Việt |
| |
|
| Videoclip |
|
| Bộ nhớ |
Lưu trong máy |
1000 contacts, Photocall |
| Các số đã gọi |
rất nhiều |
| Cuộc gọi đã nhận |
rất nhiều |
| Cuộc gọi nhỡ |
rất nhiều |
| |
- 256 MB RAM - 256 MB ROM - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 16GB
|
| Mua thêm thẻ nhớ |
Buy Card |
| Đặc điểm |
Tin nhắn |
MS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM |
| Wifi |
Không |
| Đồng hồ |
Có |
| Gprs |
Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps |
| Báo thức |
Có |
| Định vị tòan cầu |
Không |
| Xem Tivi |
Không |
| Hồng ngoại |
Không |
| Bluetooth |
Có |
| Trò chơi |
có , có thể tải thêm tại TIẾN THÀNH |
| Màu |
đen |
| |
- Máy ảnh số 3.15 MP, 2048x1536 pixels, autofocus, LED flash; Quay video - Hệ điêu hành Brew Mobile - Bộ vi xử lý 300 MHz - Nghe nhạc MP3/eAAC+/WAV/WMA9 - Xem video MP4/H.263/H.264/WMV9 - Hệ điều hành Brew Mobile
- Jack cắm audio 3.5 mm - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G: HSDPA, 3.6 Mbps - Bluetooth v2.0 with A2DP - USB, miniUSB v2.0 - Trình duyệt HTML - Java, MIDP 2.1 - Lịch tổ chức - Ghi âm giọng nói - T9 |
| Thời gian hoạt động pin |
Pin chuẩn, Li-Ion 1100 mAh |
| Thời gian chờ |
Lên đến 450h(2G)/600h(3G) |
| Thời gian đàm thoại |
Lên đến 7 h 30 min (2G) / 6 h 10 min (3G) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|